gtw-n08m2-truong-son-solutions

Network Switch 8 Ethernet RJ45 + 2 SFP + Ring – GTW-N08M2

Industrial Managed Switch

GTW-N08M2 là thiết bị chuyển mạch quản lý có Ring, gồm 8 Ethernet và 2 SFP

Network Switch GTW-N08M2 có xuất xứ tại Hàn Quốc

  • Hỗ trợ đầy đủ các chuẩn giao thức IEEE802.3 / 802.3u / 802.3ab / 802.3x / 802.3ad / 802.3z và các giao thức quản lý VLAN IEEE802.1q/p/w/d/s
  • Hỗ trợ VLAN linh hoạt: Port-based, 802.1q-based, MAC-based, tối đa 4,096 VLAN, Voice VLAN, VLAN Mapping 1:1, Basic Q-in-Q giúp phân vùng và mở rộng mạng dễ dàng
  • Tích hợp đầy đủ các giao thức Ring/Spanning Tree: STP, RSTP, MSTP, ERPS, EAPS đảm bảo khả năng dự phòng và chuyển mạch nhanh khi xảy ra sự cố đường truyền
  • Hỗ trợ LLDP & LLDP-MED, VLLP (chống loop Layer2 theo VRRP), UDLD tương thích chuẩn Cisco giúp phát hiện và xử lý sự cố kết nối hiệu quả
  • Hỗ trợ Multicast nâng cao (Static Multicast MAC, MVR, GMRP, IGMP Snooping v1/2/3, IGMP Querier/Filter) và ACL (IP-based, Extended IP-based, MAC-based, Port filtering, Time-based) tăng tính bảo mật
  • Hỗ trợ QoS với 8 hàng đợi/cổng, các chế độ lập lịch WRR/RR/WDRR/SP, phân loại theo Port/802.1p/DSCP/ACL, hỗ trợ remarking, giới hạn tốc độ và thống kê luồng dữ liệu
  • Hỗ trợ DHCP Client/Snooping/Relay/Server/Option 82 giúp quản lý địa chỉ IP tập trung và bảo mật
  • Quản lý đa dạng qua CLI, Telnet, HTTP/HTTPS, SNMP v1/v2c kèm SNMP Trap & MIBs, hỗ trợ Syslog, RMON 1/2/3, quản lý cụm (Cluster – NDP/NTDP), upload/download file cấu hình, đồng bộ thời gian SNTP
  • Hỗ trợ Link Aggregation (LACP) tối đa 8 nhóm Trunk, mỗi nhóm tối đa 24 cổng, tăng băng thông và độ dự phòng đường truyền
  • Các tính năng bổ sung: Port Isolation, Port Flow Control, Storm Suppression, Port Mirror giúp tăng tính linh hoạt và bảo mật trong vận hành mạng
  • Thông tin chi tiết

  • File kĩ thuật chi tiết sản phẩm

Tiêu chí (ITEM) Thông số cấu hình (Specification)
Giao thức chuẩn (Standard protocol) IEEE802.3 / IEEE802.3u 100BASE-TX / IEEE802.3ab 1000BASE-TX / IEEE802.3x / IEEE802.3ad / IEEE802.3z 1000BASE-X / IEEE802.1q / IEEE802.1p / IEEE802.1w / IEEE802.1d / IEEE802.1s
Mạng Vlan ảo (VLAN) Port-based / 802.1q-based / MAC-based
Số lượng VLAN (VLAN number) 4,096 / Voice VLAN / VLAN Mapping 1:1 / Basic Q-in-Q
Spanning Tree (Giao thức Ring) STP / RSTP / MSTP / ERPS / EAPS
Giao thức khác (ETC. protocol) LLDP & LLDP-MED / VLLP (VRRP Layer2 Loop Protection) / UDLD (tương thích chuẩn UDLD của Cisco)
Multicast Static Multicast MAC address / MVR / GMRP / IGMP Snooping v1/v2/v3 / IGMP Querier / IGMP Snooping Filter
ACL IP-based / Extended IP-based / MAC-based / ACL Port Filtering / Time-based ACL
QoS – Số hàng đợi cổng (Port Queue Number) 8 hàng đợi/cổng, hỗ trợ chế độ lập lịch: WRR, RR, WDRR, SP
QoS – Phân loại (Classification) Phân loại theo cổng (Port-based) / 802.1p-based / DSCP-based / ACL-based
QoS – Chính sách (QoS Policy) Ánh xạ vào hàng đợi theo CoS hoặc DSCP, hỗ trợ Remarking, giới hạn tốc độ luồng dữ liệu (rate limit), thống kê luồng dữ liệu, mirroring luồng dữ liệu
DHCP DHCP Client / Snooping / Relay / Server / Option 82
Quản lý (Management) CLI / Telnet / HTTP và HTTPS / SNMP v1, v2c / SNMP TRAP / MIBs. Log: local log / Syslog / RMON 1,2,3 / hỗ trợ đa người dùng. Quản lý theo cụm (Cluster): NDP/NTDP, tạo nhóm cluster tự động và thủ công, quản lý tập trung. File cấu hình: upload/download config. Đồng bộ thời gian (Clock): local clock / SNTP
IGMP Snooping IGMPv1/v2/v3, MLDv1/v2 / GMRP Protocol Registration
Multicast (định tuyến) Multicast theo IP, VLAN, cổng định tuyến (routing port), static IP
Link Aggregation (LACP) Tối đa 8 nhóm TRUNK, mỗi nhóm hỗ trợ tối đa 24 cổng
Tính năng khác (ETC. function) Port Isolation / Port Flow Control / Storm Suppression / Port Mirror