
Camera IP Separated 4MP Ikegawa – Non-China (NDAA), chuẩn an ninh – IK-C4862F-P
Special Series
- Cảm biến 1/2.8” Progressive Scan CMOS, độ phân giải tối đa 4MP tại 25/30fps.
- Ống kính pinhole cố định 3,7 mm, khẩu độ F2.0 và góc nhìn ngang 71°.
- True WDR 120 dB, 3D DNR, ROI, Defog và HLC hỗ trợ xử lý hình ảnh phức tạp.
- Nhận diện và chụp khuôn mặt, người, phương tiện; hỗ trợ nhiều chức năng phân tích thông minh.
- Khe microSD tối đa 1 TB, giao diện âm thanh 1/1 và cảnh báo 2/1.
- Nguồn 12 VDC hoặc PoE 802.3af, công suất tối đa 3 W.
-
Thông tin chi tiết
-
File kĩ thuật chi tiết sản phẩm
Giới thiệu
Camera IP Separated 4MP Ikegawa IK-C4862F-P , sử dụng ống kính pinhole 3,7 mm, WDR 120 dB và cáp nối đầu camera dài 2 m. Thiết bị hỗ trợ nhận diện khuôn mặt, người, phương tiện, lưu trữ microSD đến 1 TB, phù hợp dự án cần lắp đặt kín đáo và tích hợp linh hoạt.
Thông số kỹ thuật
| Thông số (Tiêu chí) | Giá trị |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa (Max Resolution) | 4MP, 2592(H)×1520(V) |
| Cảm biến hình ảnh (Image Sensor) | 1/2.8” Progressive Scan CMOS |
| Tốc độ khung hình (Frame Rate) | Up to 25/30fps |
| Độ nhạy sáng tối thiểu (Min Illumination) | Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0.005 Lux (F2.0, AGC ON) |
| Tiêu cự ống kính (Lens/Focal Length) | 3.7 mm |
| WDR (Wide Dynamic Range) | True WDR(120dB) |
| BLC (Backlight Compensation) | Supported |
| Chuẩn tương thích (Compatibility Standard) | ONVIF (Profile S/T/G/M), SDK, CGI |
| Nhiệt độ môi trường làm việc (Operating Temperature) | -30°C to 55°C (-22°F to 131°F ) |
| Độ ẩm (Operating Humidity) | Less than 90% RH |
| Chuẩn bảo vệ (Ingress Protection) | N/A |
| Nguồn cung cấp (Power Supply) | 12 VDC (-15% to +25%)/PoE (802.3af) |
| Tính năng và giao diện khác (Other Features and Interfaces) | Face, human, and vehicle detection & capture; 1 × Ethernet RJ-45; 1ch Audio Input/Output; 2ch Alarm Input, 1ch Alarm Output; microSD up to 1 TB; 2 m lens cable |
| Chứng nhận (Certifications) | CE-EMC; FCC 47 CFR Part 15 Subpart B |
| Xuất xứ thương hiệu (Brand Origin) | Nhật Bản |
Tuân thủ & chứng nhận
| Tiêu chuẩn/Chứng nhận | Thông tin |
|---|---|
| NDAA | NDAA Compliant |
| TAA | TAA Compliant |
| Chứng nhận | EN 55032; EN IEC 61000-6-4; EN IEC 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 55035; EN 50130-4 |
| CO/CQ | Cung cấp theo yêu cầu của dự án. |
Ứng dụng
- Giám sát kín đáo tại quầy giao dịch, khu vực tiếp khách hoặc vị trí hạn chế không gian.
- Lắp đầu camera nhỏ gọn tách rời thân máy nhờ cáp tiêu chuẩn dài 2 m.
- Phát hiện và chụp khuôn mặt, người, phương tiện trong hệ thống giám sát an ninh.
- Phân tích xâm nhập, vượt rào, đi sai hướng, tụ tập hoặc đếm người tại khu vực kiểm soát.
- Tích hợp hệ thống quản lý video qua ONVIF, SDK hoặc CGI cho dự án.
Liên hệ Trường Sơn Solutions, nhà phân phối được ủy quyền của Ikegawa tại Việt Nam, để nhận datasheet, CO/CQ, hồ sơ đáp ứng và tư vấn cấu hình IK-C4862F-P cho dự án.
Sản phẩm liên quan
Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ XÂY LẮP TRƯỜNG SƠN
-
Điện thoại
-
Thời gian làm việc
Để lại thông tin liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn sớm nhất









