
Camera IP Dome 8MP Ikegawa – Chuẩn an ninh, Non-China (NDAA) – IK-D8846FR-B
U Series
- độ đến 25/30fps.
- Ống kính cố định 2.8 mm, 4 mm optional, khẩu độ F1.6, góc nhìn 2.8 mm: H: 110.5°, V: 56.5°; 4 mm: H: 88.4°, V: 50°.
- Hỗ trợ hồng ngoại thông minh (Smart IR), khoảng cách chiếu sáng Up to 30 m (98.4 ft).
- Hỗ trợ phát hiện và chụp khuôn mặt, người, phương tiện; phân tích thuộc tính người và phương tiện; hỗ trợ đếm người.
- True WDR 120dB, 3D DNR, ROI, Defog và HLC hỗ trợ xử lý hình ảnh.
- Hỗ trợ audio, alarm, khe microSD đến 1 TB và nguồn PoE 802.3af.
-
Thông tin chi tiết
-
File kĩ thuật chi tiết sản phẩm
Giới thiệu
Camera IP Dome 8MP Ikegawa IK-D8846FR-B sử dụng cảm biến 1/1.8”, ống kính cố định 2.8 mm, 4 mm optional và hồng ngoại thông minh đến 30 m. Thiết bị hỗ trợ AI, True WDR 120dB, audio, alarm, thẻ nhớ 1 TB và N/A, phù hợp hệ thống giám sát an ninh dự án.
Thông số kỹ thuật
| Thông số (Tiêu chí) | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh (Image Sensor) | 1/1.8” Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa (Max Resolution) | 8MP, 3840(H) × 2160(V) |
| Tiêu cự (Focal Length) | 2.8 mm, 4 mm optional |
| Độ nhạy sáng tối thiểu (Min Illumination) | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0.001 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on |
| Khoảng cách chiếu sáng (Illumination Distance) | Up to 30 m (98.4 ft) |
| Tốc độ khung hình (Frame Rate) | Up to 25/30fps |
| WDR (Wide Dynamic Range) | True WDR (120dB) |
| BLC (Backlight Compensation) | Supported |
| Chuẩn tương thích (Compatibility Standard) | ONVIF (Profile S/T/G/M), SDK, CGI |
| Nhiệt độ môi trường làm việc (Operating Temperature) | -40°C to 60°C (-40°F to 140°F ) |
| Độ ẩm (Operating Humidity) | Less than 95% RH |
| Chuẩn bảo vệ (Ingress Protection) | N/A |
| Nguồn cung cấp (Power Supply) | 12 VDC (-10% to +25%) / PoE (802.3af) |
| Tính năng và giao diện khác (Other Features and Interfaces) | Face, human, and vehicle detection & capture; Human and vehicle attribute detection; People Counting; Built-in Microphone; Audio 1ch Input/Output; Alarm 1ch Input/Output; Built-in microSD card slot, up to 1 TB; Dimensions: 99.6 × 99.6 × 62.5 mm (3.92 × 3.92 × 2.46 inch); Net Weight: Approx. 0.38 kg (0.84 lb) |
| Chứng nhận (Certifications) | CE-EMC: EN 55032; EN IEC 61000-6-4; EN IEC 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 55035; EN 50130-4; FCC 47 CFR Part 15 Subpart B |
| Xuất xứ thương hiệu (Brand Origin) | Nhật Bản |
Tuân thủ & chứng nhận
| Tiêu chuẩn/Chứng nhận | Thông tin |
|---|---|
| CE-EMC | EN 55032; EN IEC 61000-6-4; EN IEC 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 55035; EN 50130-4 |
| FCC | FCC 47 CFR Part 15 Subpart B |
| CO/CQ | Cung cấp theo yêu cầu của dự án. |
Ứng dụng
- Giám sát nhà máy, kho bãi và khu vực cần hình ảnh 8MP trong điều kiện ánh sáng thấp.
- Theo dõi cổng, hàng rào và lối nội bộ bằng hồng ngoại thông minh.
- Phát hiện và phân loại người, phương tiện tại bãi xe hoặc khu vực kiểm soát.
- Cảnh báo khi người hoặc phương tiện đi vào khu vực cấm, vượt qua ranh giới ảo hoặc lưu lại quá lâu trong vùng giám sát.
- Ghi hình cục bộ tại điểm cần lưu trữ dự phòng bằng thẻ nhớ đến 1 TB.
Liên hệ Trường Sơn Solutions để nhận datasheet, CO/CQ, hồ sơ đáp ứng hoặc tư vấn cấu hình cho dự án.
Sản phẩm liên quan
Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ XÂY LẮP TRƯỜNG SƠN
-
Điện thoại
-
Thời gian làm việc
Để lại thông tin liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn sớm nhất









